Anh - Việt

Bản dịch của từ Còm cõi trong tiếng Trung

còm cõi

Tính từ

còm cõi (Tính từ)

Nghĩa 01 · Gầy yếu, nhỏ bé và thiếu sức sống, thường do thiếu ăn hoặc ốm đau.

瘦弱而缺乏营养,显得没有精神。

Gầy yếu, nhỏ bé và thiếu sức sống, thường do thiếu ăn hoặc ốm đau.

Ví dụ
生病后,宝宝看起来明显瘦弱了。【】Sau trận ốm, em bé trông còm cõi hẳn đi.
这只营养不良的猫需要吃足够的食物。【】Con mèo còm cõi cần được cho ăn đầy đủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của còm cõi (Adjective)

Danh từ + còm cõiĐộng từ + còm cõi
Kết hợp từ của còm cõi
Collocation
Ví dụ

营养不良的孩子

đứa trẻ còm cõi

这个营养不良的孩子需要更有营养的饮食。

Đứa trẻ còm cõi cần được ăn uống đầy đủ hơn.

瘦弱的男孩

cậu bé còm cõi

那个瘦弱的男孩站在母亲身后。

Cậu bé còm cõi đứng nép sau mẹ.

瘦骨嶙峋的身躯

thân hình còm cõi

他长期生病后,身躯变得瘦骨嶙峋。

Anh ấy có thân hình còm cõi sau một thời gian dài bị ốm.

Video ngữ cảnh