Anh - Việt
cơm đen
Danh từ
cơm đen (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thuốc phiện, thường dùng với hàm ý đùa cợt.
鸦片,常带玩笑意味。
Thuốc phiện, thường dùng với hàm ý đùa cợt.
Ví dụ
他开玩笑说咖啡是他的鸦片。【】Ông ấy đùa rằng cà phê là cơm đen của mình.
过去,鸦片让许多人上瘾。【】Ngày xưa, cơm đen đã làm nhiều người nghiện ngập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm đen (Noun)
Danh từ + cơm đenĐộng từ + cơm đen
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鸦片瘾君子 người nghiện cơm đen | 鸦片瘾君子需要治疗和帮助。 Người nghiện cơm đen cần được điều trị và hỗ trợ. |