Anh - Việt
cơm dẻo
Danh từ
cơm dẻo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơm được nấu mềm, hơi dính, không khô hoặc nhão.
煮得软糯、略有黏性的米饭,不干也不烂。
Cơm được nấu mềm, hơi dính, không khô hoặc nhão.
Ví dụ
这锅软糯的米饭很香,容易吃。【】Nồi cơm dẻo này thơm và dễ ăn.
妈妈晚饭给全家煮了略黏的米饭。【】Mẹ nấu cơm dẻo cho cả nhà ăn tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm dẻo (Noun)
Danh từ + cơm dẻoSố lượng + cơm dẻocơm dẻo + Tính từĐộng từ + cơm dẻo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
软糯微黏的米粒 hạt cơm dẻo | 米粒软糯微黏,不干也不烂。 Hạt cơm dẻo, không bị khô hay nát. |