Anh - Việt
cơm độn
Danh từ
cơm độn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơm nấu thêm khoai, ngô, sắn hoặc lương thực khác để đủ ăn hơn.
掺入红薯、玉米、木薯等粮食煮的米饭,以增加分量。
Cơm nấu thêm khoai, ngô, sắn hoặc lương thực khác để đủ ăn hơn.
Ví dụ
我小时候,家里常吃掺红薯的米饭。【】Hồi nhỏ, gia đình tôi thường ăn cơm độn khoai.
奶奶说,困难时期掺玉米的米饭很常见。【】Bà kể cơm độn ngô rất phổ biến trong thời khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm độn (Noun)
Danh từ + cơm độncơm độn + Danh từĐộng từ + cơm độn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一顿掺了其他主食的米饭 bữa cơm độn | 他仍记得童年时那些掺了其他主食的米饭。 Ông vẫn nhớ những bữa cơm độn của tuổi thơ. |