ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cơm dừa
Phần thịt trắng bên trong quả dừa, thường dùng làm thực phẩm hoặc chế biến thành nhiều món ăn
椰子肉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa