Anh - Việt
cơm đùm
Danh từ
cơm đùm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Gói cơm chuẩn bị sẵn để mang theo ăn khi đi làm hoặc đi xa.
预先准备好、带着外出吃的饭菜。
Gói cơm chuẩn bị sẵn để mang theo ăn khi đi làm hoặc đi xa.
Ví dụ
妈妈给我准备了带去上班的盒饭。【】Mẹ làm cơm đùm cho tôi mang đi làm.
我们坐长途车时带了便当。【】Chúng tôi mang cơm đùm khi đi xe đường dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm đùm (Noun)
cơm đùm + Tính từĐộng từ + cơm đùm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自制盒饭 cơm đùm tự làm | 自制盒饭通常比在外面买食物便宜。 Cơm đùm tự làm thường rẻ hơn mua đồ ăn bên ngoài. |