Anh - Việt

Bản dịch của từ Cọm già trong tiếng Trung

cọm già

Danh từ

cọm già (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người già hay cau có, khó chịu và thường hà tiện.

脾气古怪、吝啬的老人。

Người già hay cau có, khó chịu và thường hà tiện.

Ví dụ
他真是个老顽固,连小事也要抱怨。【】Ông ấy đúng là một cọm già, chuyện nhỏ cũng phàn nàn.
别在意她,她只是个脾气坏的老人。【】Đừng để ý đến bà ấy, bà ấy chỉ là một cọm già.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cọm già (Noun)

cọm già + Tính từcọm già + Động từ
Kết hợp từ của cọm già
Collocation
Ví dụ

脾气乖戾的老怪人

cọm già khó tính

他是个脾气乖戾的老怪人,没人想和他争论。

Ông ấy là một cọm già khó tính, không ai muốn tranh luận cùng.

吝啬的老脾气鬼

cọm già keo kiệt

员工们称老板为吝啬的老脾气鬼,因为他从不加薪。

Ông chủ bị nhân viên gọi là cọm già keo kiệt vì không bao giờ tăng lương.