Anh - Việt
cơm hàng
Danh từ
cơm hàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · cơm ăn ở quán
餐馆的饭
cơm ăn ở quán
Ví dụ
周六我们去小店吃餐馆饭。【】Thứ Bảy, chúng tôi ăn cơm hàng gần trường.
林今天没有吃餐馆饭。【】Hôm nay, Linh không ăn cơm hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cơm hàng
餐馆的饭
cơm ăn ở quán
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa