Anh - Việt
cơm hộp
Danh từ
cơm hộp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Suất cơm kèm thức ăn được đựng trong hộp để mang đi hoặc ăn tiện lợi.
装在饭盒里的配餐,方便携带或食用。
Suất cơm kèm thức ăn được đựng trong hộp để mang đi hoặc ăn tiện lợi.
Ví dụ
中午我给整个小组订了盒饭。【】Tôi đặt cơm hộp cho cả nhóm vào buổi trưa.
她每天带盒饭去上班。【】Cô ấy mang cơm hộp đi làm mỗi ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm hộp (Noun)
cơm hộp + Tính từĐộng từ + cơm hộp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
低卡盒饭 cơm hộp ít calo | 她午餐选了一份低卡盒饭。 Cô ấy chọn cơm hộp ít calo cho bữa trưa. |
自制盒饭 cơm hộp tự làm | 自制盒饭通常比在外面吃更便宜、更健康。 Cơm hộp tự làm thường rẻ và lành mạnh hơn đồ ăn ngoài. |