Anh - Việt
cơm hớt
Danh từ
cơm hớt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần cơm trên mặt nồi được hớt ra trước khi xới cơm bên dưới.
锅里上层先撇出来的米饭。
Phần cơm trên mặt nồi được hớt ra trước khi xới cơm bên dưới.
Ví dụ
奶奶常把锅面米饭留给孙子们。【】Bà thường để cơm hớt riêng cho các cháu.
妈妈先把锅面米饭盛到碗里,再盛其他的饭。【】Mẹ hớt cơm hớt ra bát trước khi xới cơm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm hớt (Noun)
Danh từ + cơm hớtcơm hớt + Tính từĐộng từ + cơm hớt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一碗锅上层的米饭 bát cơm hớt | 妈妈给了我一碗还热着的锅上层米饭。 Mẹ đưa cho tôi một bát cơm hớt còn nóng. |