Anh - Việt
cơm khê
Danh từ
cơm khê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơm bị cháy hoặc nấu quá lửa, có mùi khét.
米饭煮过头或烧焦,带有焦糊味。
Cơm bị cháy hoặc nấu quá lửa, có mùi khét.
Ví dụ
这锅煮了焦饭,全家人都吃不下。【】Nồi này nấu cơm khê nên cả nhà không ăn được.
今天爸爸煮的烧焦的米饭,我吃不下。【】Hôm nay bố nấu cơm khê nên tôi không ăn được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơm khê (Noun)
Danh từ + cơm khêĐộng từ + cơm khê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一碗焦饭 bát cơm khê | 妈妈给我盛了一碗焦饭,让我吃点垫垫肚子。 Mẹ xới cho em một bát cơm khê rồi bảo ăn đi cho đỡ đói. |
焦味 mùi cơm khê | 刚进门,我就闻到一股焦饭的味道。 Vừa bước vào nhà, tôi đã ngửi thấy mùi cơm khê. |
焦饭味 vị cơm khê | 今天的饭有焦饭味,我吃得不太香。 Bữa cơm hôm nay có vị cơm khê nên tôi ăn không ngon. |