ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cơm khô
Loại cơm đã được sấy hoặc phơi khô để bảo quản lâu, khi ăn thường phải ngâm hoặc nấu lại với nước.
干米饭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cơm để lâu bị khô, không còn mềm và ẩm như cơm mới nấu.
干饭