Anh - Việt
com-lê
Danh từ
com-lê (Danh từ)
Nghĩa 01 · bộ quần áo kiểu Âu, may bằng len dạ có lót (phiên âm từ tiếng Pháp complet)
西装
bộ quần áo kiểu Âu, may bằng len dạ có lót (phiên âm từ tiếng Pháp complet)
Ví dụ
明天 的 社交晚宴,林先生 穿 一套 羊毛西装。【】Tại tiệc tối ngày mai, ông Linh sẽ mặc một bộ com-lê len.
这 不是 正式 的 男士西装。【】Đây không phải là com-lê nam trang trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa