Anh - Việt

Bản dịch của từ Com lê trong tiếng Trung

com lê

Danh từ

com lê (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ quần áo lịch sự kiểu phương Tây, thường gồm áo khoác và quần cùng bộ; đôi khi có thêm áo ghi lê.

西式正式套装,通常包括外套和长裤,有时还包括马甲。

Bộ quần áo lịch sự kiểu phương Tây, thường gồm áo khoác và quần cùng bộ; đôi khi có thêm áo ghi lê.

Ví dụ
他穿西装去参加求职面试。【】Anh ấy mặc com lê để đi phỏng vấn xin việc.
我叔叔有一套蓝色三件套西装。【】Chú tôi có một bộ com lê ba mảnh màu xanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của com lê (Noun)

Số lượng + com lêcom lê + Danh từcom lê + Số lượngcom lê + Tính từcom lê + Động từĐộng từ + com lê
Kết hợp từ của com lê
Collocation
Ví dụ

一套西装

bộ com lê

她买了一套新西装。

Cô ấy mua một bộ com lê mới.

Video ngữ cảnh