Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơm lứt trong tiếng Trung

cơm lứt

Danh từ

cơm lứt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cơm được nấu từ gạo còn lớp cám, có màu nâu và nhiều chất xơ.

用保留麸皮的糙米煮成的米饭,颜色较深,膳食纤维较多。

Cơm được nấu từ gạo còn lớp cám, có màu nâu và nhiều chất xơ.

Ví dụ
我晚饭常吃糙米饭。【】Tôi thường ăn cơm lứt vào bữa tối.
妈妈给全家煮糙米饭配豆子。【】Mẹ nấu cơm lứt với đậu cho cả nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơm lứt (Noun)

cơm lứt + Giới từcơm lứt + Tính từĐộng từ + cơm lứt
Kết hợp từ của cơm lứt
Collocation
Ví dụ

配芝麻盐的糙米饭

cơm lứt với muối mè

我奶奶喜欢吃配芝麻盐的糙米饭。

Bà tôi thích ăn cơm lứt với muối mè.

Video ngữ cảnh