Anh - Việt
com-măng-ca
Danh từ
com-măng-ca (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ô tô nhỏ dùng trong quân sự, để sĩ quan chỉ huy và di chuyển.
军用小型汽车,供军官指挥和乘坐。
Ô tô nhỏ dùng trong quân sự, để sĩ quan chỉ huy và di chuyển.
Ví dụ
上尉登上指挥车,查看前方的路线。【】Đại úy lên com-măng-ca để kiểm tra tuyến đường phía trước.
指挥车停在山坡旁,等待指挥部的命令。【】Chiếc com-măng-ca đỗ bên đồi, chờ lệnh từ sở chỉ huy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của com-măng-ca (Noun)
com-măng-ca + Tính từĐộng từ + com-măng-ca
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军用指挥车 xe com-măng-ca quân sự | 部队被派了一辆军用指挥车到前线。 Đơn vị được điều một xe com-măng-ca quân sự đến tuyến đầu. |
装甲指挥车 xe com-măng-ca bọc thép | 中校站在一辆装甲指挥车上观察战场。 Trung tá đứng trên chiếc xe com-măng-ca bọc thép để quan sát chiến trường. |