Anh - Việt
com-măng-đô
Danh từ
com-măng-đô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị hoặc binh sĩ được huấn luyện và trang bị đặc biệt để thực hiện các cuộc đánh đột kích.
经过特殊训练和装备、专门执行突袭任务的部队或士兵。
Đơn vị hoặc binh sĩ được huấn luyện và trang bị đặc biệt để thực hiện các cuộc đánh đột kích.
Ví dụ
突击队员经过训练,专门在敌军后方发动突袭。【】Com-măng-đô được huấn luyện để đánh đột kích sau lưng địch.
他曾在军队的一支突击队中服役。【】Anh ấy từng phục vụ trong một đơn vị com-măng-đô của quân đội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của com-măng-đô (Noun)
Danh từ + com-măng-đô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
突击队士兵 lính com-măng-đô | 他曾是军队中的突击队士兵。 Anh ấy từng là lính com-măng-đô trong quân đội. |
突击队 đội com-măng-đô | 一支突击队在夜间突袭了敌军基地。 Một đội com-măng-đô đã đột kích căn cứ địch trong đêm. |
突击队式突袭 cuộc đột kích com-măng-đô | 这次突击式袭击持续不到一小时。 Một cuộc đột kích com-măng-đô kéo dài chưa đầy một giờ. |
突击队训练 huấn luyện com-măng-đô | 他完成了严酷的突击队训练课程。 Anh ấy hoàn thành khóa huấn luyện com-măng-đô khắc nghiệt. |
突击任务 nhiệm vụ com-măng-đô | 该小组在边境接受了一项秘密突击任务。 Nhóm được giao một nhiệm vụ com-măng-đô bí mật ở biên giới. |