Anh - Việt
com-măng
Danh từ
com-măng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản yêu cầu mua hàng hoặc đặt hàng gửi cho nhà cung cấp.
向供应商订购货物的书面请求或单据。
Văn bản yêu cầu mua hàng hoặc đặt hàng gửi cho nhà cung cấp.
Ví dụ
我昨天给供应商发了一份采购订单。【】Tôi vừa gửi một com-măng cho nhà cung cấp hôm qua.
公司确认了订单,下周将发货。【】Công ty đã xác nhận com-măng và sẽ giao hàng vào tuần sau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của com-măng (Noun)
Danh từ + com-măngĐộng từ + com-măng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
采购订单号 số com-măng | 请在每张发票上注明采购订单号。 Vui lòng ghi số com-măng trên mọi hóa đơn. |