Anh - Việt
còm nhom
Tính từ
còm nhom (Tính từ)
Nghĩa 01 · Gầy gò quá mức, trông yếu ớt và thiếu sức sống.
身体瘦弱,看起来没有精神。
Gầy gò quá mức, trông yếu ớt và thiếu sức sống.
Ví dụ
长期生病后,这个男孩看起来很干瘦。【】Sau đợt ốm dài, cậu bé trông còm nhom hẳn đi.
这只老猫看起来很虚弱,但依然很敏捷。【】Con mèo già trông còm nhom nhưng vẫn rất nhanh nhẹn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của còm nhom (Adjective)
Danh từ + còm nhomĐộng từ + còm nhom
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瘦骨嶙峋的人 người còm nhom | 病后他看起来像个瘦骨嶙峋的人。 Sau trận ốm, ông ấy trông như một người còm nhom. |
瘦弱的身材 dáng còm nhom | 他瘦弱的身材让他看起来比实际年龄更虚弱。 Dáng còm nhom khiến anh trông yếu hơn tuổi. |
虚弱的身体 thân hình còm nhom | 他虚弱的身体让所有人都很担心。 Thân hình còm nhom của ông khiến ai cũng lo lắng. |
瘦骨嶙峋的胳膊 cánh tay còm nhom | 小女孩伸出瘦骨嶙峋的双臂迎接母亲。 Cô bé giơ hai cánh tay còm nhom ra đón mẹ. |
瘦骨嶙峋的猫 con mèo còm nhom | 一只瘦骨嶙峋的猫在门前游荡。 Con mèo còm nhom lang thang trước cổng. |