Anh - Việt
com-pô-dít
Danh từ
com-pô-dít (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật liệu được ghép từ hai hoặc nhiều thành phần khác nhau, nhẹ và bền, thường dùng thay cho gỗ hoặc kim loại.
由两种或多种材料组合而成的材料,质轻且坚固。
Vật liệu được ghép từ hai hoặc nhiều thành phần khác nhau, nhẹ và bền, thường dùng thay cho gỗ hoặc kim loại.
Ví dụ
我家的窗框是用复合材料做的,所以很耐用。【】Khung cửa sổ nhà tôi được làm bằng com-pô-dít nên rất bền.
许多现代自行车使用复合材料车架,因为它比钢轻。【】Nhiều xe đạp hiện nay dùng khung com-pô-dít vì nhẹ hơn thép.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của com-pô-dít (Noun)
Danh từ + com-pô-dítĐộng từ + com-pô-dít
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
复合材料 vật liệu com-pô-dít | 这种飞机机翼由复合材料制成,既轻又坚固。 Cánh máy bay được làm từ vật liệu com-pô-dít nhẹ nhưng bền. |
复合板 tấm com-pô-dít | 大楼外墙使用了复合板。 Mặt tiền tòa nhà được ốp bằng các tấm com-pô-dít. |
复合结构 kết cấu com-pô-dít | 工程师设计复合结构以减轻重量。 Kỹ sư thiết kế kết cấu com-pô-dít để giảm trọng lượng. |
碳纤维复合材料 sợi carbon com-pô-dít | 赛车自行车车架由碳纤维复合材料制成,非常轻。 Khung xe đạp đua làm từ sợi carbon com-pô-dít rất nhẹ. |