Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơm sốt trong tiếng Trung

cơm sốt

Danh từ

cơm sốt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Món cơm ăn kèm hoặc phủ lên trên một loại sốt.

配酱汁吃的米饭。

Món cơm ăn kèm hoặc phủ lên trên một loại sốt.

Ví dụ
我午饭点了牛肉酱汁饭。【】Tôi gọi cơm sốt bò cho bữa trưa.
这家店的番茄酱汁饭很好吃。【】Quán này bán cơm sốt cà chua rất ngon.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơm sốt (Noun)

cơm sốt + Danh từ
Kết hợp từ của cơm sốt
Collocation
Ví dụ

咖喱饭

cơm sốt cà ri

今晚我吃鸡肉咖喱饭。

Tối nay tôi ăn cơm sốt cà ri gà.

牛肉酱汁饭

cơm sốt thịt bò

这家餐厅的牛肉酱汁饭味道很浓郁。

Quán này có cơm sốt thịt bò rất đậm đà.

鸡肉酱汁饭

cơm sốt gà

孩子喜欢吃鸡肉酱汁饭。

Em bé thích ăn cơm sốt gà.

蘑菇酱汁饭

cơm sốt nấm

我午餐点了蘑菇酱汁饭。

Tôi gọi cơm sốt nấm cho bữa trưa.

黑胡椒酱汁饭

cơm sốt tiêu đen

黑胡椒酱汁饭有点辣,但很香。

Cơm sốt tiêu đen hơi cay nhưng rất thơm.