Anh - Việt

Bản dịch của từ Cơm tấm trong tiếng Trung

cơm tấm

Danh từ

cơm tấm (Danh từ)

Nghĩa 01 · cơm nấu bằng gạo tấm

碎米饭

cơm nấu bằng gạo tấm

Ví dụ
Linh 在 西贡 喜欢 碎米饭。【】Linh thích cơm tấm ở Sài Gòn.
Nam 早上 不 吃 碎米饭。【】Nam không ăn cơm tấm vào buổi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cơm tấm (Noun)

ADJECTIVEPHRASESVERB + cơm tấm
Kết hợp từ của cơm tấm
Collocation
Ví dụ

cơm tấm Sài Gòn

cơm tấm chả

cơm tấm sườn

cơm tấm bì

cơm tấm bình dân