Anh - Việt
cơm tám
Danh từ
cơm tám (Danh từ)
Nghĩa 01 · cơm nấu bằng gạo tám xoan
用“八仙”米煮的米饭
cơm nấu bằng gạo tám xoan
Ví dụ
社区聚餐上,兰带来了八仙米饭。【】Trong bữa ăn cộng đồng, Lan mang cơm tám đến.
我家今天没有煮八仙米饭。【】Hôm nay nhà tôi không nấu cơm tám.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa