Anh - Việt
cộm
Tính từ
cộm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Căng phồng hoặc nhô cao lên vì đựng quá đầy hoặc quá chặt, trông vướng víu.
因装得太满或太紧而鼓起或凸出,显得不协调。
Căng phồng hoặc nhô cao lên vì đựng quá đầy hoặc quá chặt, trông vướng víu.
Ví dụ
裤兜里的钱包让口袋鼓了起来。【】Chiếc ví nhét trong túi quần làm túi cộm lên.
他的衬衫口袋鼓鼓的,塞了太多东西。【】Túi áo anh ấy cộm lên vì nhét quá nhiều đồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có cảm giác vướng và khó chịu ở mắt hoặc da, như có vật lạ mắc bên trong.
眼睛或皮肤里像有异物,发涩、刺痛,很不舒服。
Có cảm giác vướng và khó chịu ở mắt hoặc da, như có vật lạ mắc bên trong.
Ví dụ
灰尘飞进眼睛,我觉得眼睛涩涩的。【】Mắt tôi cộm vì có bụi bay vào.
熬夜后,我的眼睛觉得干涩刺痛。【】Sau khi thức khuya, mắt tôi cộm và khó chịu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cộm (Adjective)
Danh từ + cộmcộm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鼓鼓的口袋 túi áo cộm lên | 因为他塞了太多文件,口袋鼓鼓的。 Túi áo cộm lên vì anh ấy nhét quá nhiều giấy tờ. |
鼓鼓的包 túi xách cộm | 包里塞了太多东西,鼓鼓的。 Túi xách cộm lên vì đựng quá nhiều đồ. |
刺痛的感觉 cảm giác cộm | 游泳后,我的眼睛还是有种刺痛的感觉。 Sau khi bơi, tôi vẫn có cảm giác cộm ở mắt. |