Anh - Việt
cốm
Danh từ
cốm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món ăn làm từ nếp non rang rồi giã, có màu xanh và mùi thơm đặc trưng.
用嫩糯米炒制、舂去外壳而成的传统食品,颜色青绿,香甜可口。
Món ăn làm từ nếp non rang rồi giã, có màu xanh và mùi thơm đặc trưng.
Ví dụ
妈妈买了河内青米片当礼物。【】Mẹ mua cốm Hà Nội về làm quà.
秋天的河内青米片柔软、清香,带一点甜味。【】Mùa thu, cốm Hà Nội mềm, thơm và hơi ngọt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bánh ngọt làm từ gạo nổ trộn với mật hoặc đường rồi ép thành miếng.
用爆米花或爆米制成,拌糖或糖浆后压成块的甜点。
Bánh ngọt làm từ gạo nổ trộn với mật hoặc đường rồi ép thành miếng.
Ví dụ
孩子们放学后一起吃爆米花糕。【】Bọn trẻ chia nhau ăn cốm gạo nổ sau giờ học.
这个摊位卖用糯米做的米花糖。【】Quầy này bán cốm làm từ gạo nếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cốm (Noun)
Danh từ + cốmcốm + Danh từcốm + Tính từcốm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
青米糕 bánh cốm | 她买了一块青米糕送给朋友。 Cô ấy mua bánh cốm làm quà cho bạn. |