Cơm
Danh từTính từ

Cơm (Danh từ)
01
Gạo đem nấu chín, ráo nước, dùng làm món chính trong bữa ăn hằng ngày
米饭
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Những thức làm thành một bữa ăn [nói tổng quát]
餐
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Cùi của một số quả cây
果肉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cơm (Tính từ)
01
[thứ quả] có vị nhạt, không chua hoặc chỉ hơi ngọt
味道淡
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
