Anh - Việt
cớm
Danh từTính từ
cớm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhân viên cảnh sát, cách gọi thân mật hoặc lóng.
警察,口语说法。
Nhân viên cảnh sát, cách gọi thân mật hoặc lóng.
Ví dụ
看到条子,整个小组立刻跑掉了。【】Thấy cớm, cả nhóm lập tức bỏ chạy.
两名警察晚上在市场一带巡逻。【】Hai cớm đang tuần tra khu chợ vào buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người cảnh sát mặc thường phục, làm nhiệm vụ điều tra bí mật.
便衣警察,暗中侦查的警察。
Người cảnh sát mặc thường phục, làm nhiệm vụ điều tra bí mật.
Ví dụ
一名便衣警察跟踪那个犯罪团伙两个月。【】Cớm chìm đã theo dõi băng nhóm đó suốt hai tháng.
他被怀疑是便衣警察,所以没人相信他。【】Anh ta bị nghi là cớm nên không ai dám tin.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cớm (Noun)
Từ đi kèm + cớmcớm + Danh từcớm + Tính từcớm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被警察抓住 bị cớm bắt | 两名年轻人在非法飙车时被警察抓住。 Hai thanh niên bị cớm bắt khi đang đua xe trái phép. |
cớm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nói về cây cối thiếu ánh nắng nên không phát triển tốt.
(植物)缺乏阳光而发育不良。
Nói về cây cối thiếu ánh nắng nên không phát triển tốt.
Ví dụ
种得太密,植物缺光,发育不良,叶子发黄。【】Trồng dày quá nên cây bị cớm, lá vàng và yếu.
菜园光照少,植物发育不良,长不大。【】Vườn rau ít nắng nên cây cớm, không lớn được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cớm (Adjective)
Danh từ + cớm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生长不良的植物 cây cớm | 这些植物因缺乏阳光而生长不良。 Cây cớm do thiếu ánh sáng nên không cao lên được. |