Anh - Việt

Bản dịch của từ Con bạc trong tiếng Trung

con bạc

Danh từ

con bạc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người thường xuyên đánh bạc, thường mang ý coi thường.

经常赌博的人,常带贬义。

Người thường xuyên đánh bạc, thường mang ý coi thường.

Ví dụ
那个赌徒输光后到处借钱。【】Tên con bạc đó vay tiền khắp nơi sau khi thua sạch.
她不想嫁给一个赌徒。【】Cô ấy không muốn lấy một con bạc làm chồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con bạc (Noun)

Số lượng + con bạccon bạc + Tính từ
Kết hợp từ của con bạc
Collocation
Ví dụ

一个赌徒

một con bạc

一名赌徒因在赌场作弊被捕。

Một con bạc đã bị bắt vì gian lận tại sòng bạc.