Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổn bào trong tiếng Trung

cổn bào

Danh từ

cổn bào (Danh từ)

Nghĩa 01 · Áo bào thêu hình rồng, thường là lễ phục của vua thời phong kiến.

古代皇帝穿的绣有龙纹的礼袍。

Áo bào thêu hình rồng, thường là lễ phục của vua thời phong kiến.

Ví dụ
皇帝的龙袍上绣着精美的龙纹。【】Cổn bào của nhà vua được thêu rồng rất tinh xảo.
博物馆里展出了一件古代皇帝礼袍。【】Trong bảo tàng có trưng bày một chiếc cổn bào cổ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổn bào (Noun)

Số lượng + cổn bàocổn bào + Danh từcổn bào + Động từĐộng từ + cổn bào
Kết hợp từ của cổn bào
Collocation
Ví dụ

一件龙袍

chiếc cổn bào

这件龙袍保存在皇宫里。

Chiếc cổn bào này được lưu giữ trong hoàng cung.