Anh - Việt

Bản dịch của từ Con bé trong tiếng Trung

con bé

Danh từ

con bé (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách gọi thân mật hoặc thông thường một bé gái.

对小女孩的普通或亲切称呼。

Cách gọi thân mật hoặc thông thường một bé gái.

Ví dụ
小女孩正在院子里玩。【】Con bé đang chơi ở ngoài sân.
我昨天在商店看见那个女孩。【】Tôi gặp con bé ở cửa hàng hôm qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con bé (Noun)

con bé + Danh từcon bé + Tính từcon bé + Từ đi kèm
Kết hợp từ của con bé
Collocation
Ví dụ

隔壁的小女孩

con bé hàng xóm

隔壁的小女孩常常来和我的孩子一起玩。

Con bé hàng xóm thường sang chơi với con tôi.

Video ngữ cảnh