Anh - Việt
con bọ
Danh từ
con bọ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài động vật nhỏ có sáu chân, thường sống trên cây, trong đất hoặc trong nhà.
有六条腿的小动物,常生活在植物、土里或屋内。
Loài động vật nhỏ có sáu chân, thường sống trên cây, trong đất hoặc trong nhà.
Ví dụ
一只昆虫正在叶子上爬。【】Con bọ đang bò trên chiếc lá.
别害怕,这只小虫不咬人。【】Đừng sợ, con bọ này không cắn người đâu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con bọ (Noun)
con bọ + Giới từcon bọ + Tính từcon bọ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
屋里的虫子 con bọ trong nhà | 我在窗户附近看到一只屋里的虫子。 Tôi thấy một con bọ trong nhà gần cửa sổ. |