Anh - Việt

Bản dịch của từ Con bồi trong tiếng Trung

con bồi

Danh từ

con bồi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lá bài tây có hình người hầu, thường ký hiệu là J.

扑克牌中带有人物图案、通常标有J的一张牌。

Lá bài tây có hình người hầu, thường ký hiệu là J.

Ví dụ
他打出方块J来压那张牌。【】Anh ấy đánh con bồi rô để chặn lá bài kia.
J牌通常比十点牌大。【】Con bồi thường có giá trị cao hơn con mười.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con bồi (Noun)

con bồi + Danh từ
Kết hợp từ của con bồi
Collocation
Ví dụ

红桃J

con bồi cơ

我手里有一张红桃J。

Tôi có con bồi cơ trên tay.

方块J

con bồi rô

他先出了方块J。

Anh ấy đánh con bồi rô trước.

梅花J

con bồi chuồn

梅花J在牌堆底部。

Con bồi chuồn nằm ở cuối bộ bài.

黑桃J

con bồi bích

她抽到了黑桃J。

Cô ấy rút được con bồi bích.

Video ngữ cảnh