Anh - Việt

Bản dịch của từ Con cả trong tiếng Trung

con cả

Danh từ

con cả (Danh từ)

Nghĩa 01 · người con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ

家中最年长的孩子

người con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ

Ví dụ
兰是家里三个孩子中的长女。【】Lan là con cả trong gia đình có ba chị em.
明不是长子;他的姐姐更大。【】Minh không phải con cả; anh ấy có chị gái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh