Anh - Việt
con cái
Danh từ
con cái (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người là con của một người hoặc một cặp vợ chồng, gồm cả con trai và con gái.
一个人或一对夫妻的儿女,泛指儿子和女儿。
Những người là con của một người hoặc một cặp vợ chồng, gồm cả con trai và con gái.
Ví dụ
祖父母总是关心自己的子女。【】Ông bà luôn lo cho con cái của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con cái (Noun)
con cái + Danh từcon cái + Tính từcon cái + Từ đi kèmĐộng từ + con cái
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
儿童权益 quyền lợi của con cái | 法律保护儿童权益。 Luật pháp bảo vệ quyền lợi của con cái. |