Anh - Việt
cồn cào
Động từ
cồn cào (Động từ)
Nghĩa 01 · có cảm giác ruột như bị cào xé, giày vò thành từng cơn liên tiếp
胃里翻腾的感觉
có cảm giác ruột như bị cào xé, giày vò thành từng cơn liên tiếp
Ví dụ
我肚子在翻腾,因为我很饿。【】Dạ dày tôi cồn cào vì tôi rất đói.
他没有肚子疼,今天心情很好。【】Anh ấy không bị cồn cào hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa