Anh - Việt
con chạch
Danh từ
con chạch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cá nước ngọt thân dài, da trơn, thường sống ở bùn.
一种身体细长、常生活在泥里的淡水鱼。
Loài cá nước ngọt thân dài, da trơn, thường sống ở bùn.
Ví dụ
泥鳅生活在稻田的泥里。【】Con chạch sống trong bùn ở ruộng lúa.
爸爸在池塘里抓到了几条泥鳅。【】Bố bắt được vài con chạch ngoài ao.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bờ đất nhỏ, dài và cao hơn mặt ruộng, dùng để ngăn hoặc dẫn nước.
田地里用于拦水或引水的低矮长土埂。
Bờ đất nhỏ, dài và cao hơn mặt ruộng, dùng để ngăn hoặc dẫn nước.
Ví dụ
爷爷筑了一条田埂,把水留在田里。【】Ông đắp con chạch để giữ nước trong ruộng.
水沿着两块田之间的土埂流。【】Nước chảy dọc theo con chạch giữa hai thửa ruộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con chạch (Noun)
con chạch + Từ đi kèmcon chạch + Động từĐộng từ + con chạch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
两块稻田之间的田埂 con chạch giữa hai thửa ruộng | 两块稻田之间的田埂很窄。 Con chạch giữa hai thửa ruộng khá hẹp. |