Anh - Việt
con chiên
Danh từ
con chiên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người theo Kitô giáo, được xem là thuộc về và phụng sự Chúa.
信奉基督教、被视为属于上帝的人。
Người theo Kitô giáo, được xem là thuộc về và phụng sự Chúa.
Ví dụ
许多基督徒每个星期天都去教堂。【】Nhiều con chiên đến nhà thờ vào mỗi Chủ nhật.
牧师总是关心教会里的信徒。【】Mục sư luôn quan tâm đến các con chiên trong hội thánh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con chiên (Noun)
con chiên + Giới từcon chiên + Tính từcon chiên + Từ đi kèmcon chiên + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
教区教民 con chiên trong giáo xứ | 神父会见了教区的教民。 Vị linh mục đã gặp các con chiên trong giáo xứ. |