Anh - Việt

Bản dịch của từ Con chó trong tiếng Trung

con chó

Danh từ

con chó (Danh từ)

Nghĩa 01 · Động vật bốn chân thường được nuôi làm thú cưng, để giữ nhà hoặc hỗ trợ săn bắt.

一种常被当作宠物、看家或协助狩猎的四脚动物。

Động vật bốn chân thường được nuôi làm thú cưng, để giữ nhà hoặc hỗ trợ săn bắt.

Ví dụ
我的狗对孩子们很友好。【】Con chó của tôi rất thân thiện với trẻ em.
有陌生人靠近房子时,那只狗叫了。【】Con chó sủa khi có người lạ đến gần nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con chó (Noun)

con chó + Danh từcon chó + Tính từcon chó + Động từcon chó … Động từĐộng từ + con chó
Kết hợp từ của con chó
Collocation
Ví dụ

警犬

con chó nghiệp vụ

警察用警犬搜查毒品。

Cảnh sát dùng con chó nghiệp vụ để tìm kiếm ma túy.

宠物狗

con chó cưng

她的宠物狗很友好。

Con chó cưng của cô ấy rất thân thiện.

Video ngữ cảnh