Anh - Việt
con cò
Danh từ
con cò (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim chân và cổ dài, thường sống ở ruộng, ao hồ hoặc gần sông.
一种腿和脖子很长、常生活在田野和水边的鸟。
Loài chim chân và cổ dài, thường sống ở ruộng, ao hồ hoặc gần sông.
Ví dụ
一只白鹭正站在稻田边。【】Một con cò trắng đang đứng bên bờ ruộng.
早上我们在湖边看到了很多鹭。【】Chúng tôi thấy nhiều con cò gần hồ vào buổi sáng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con cò (Noun)
Số lượng + con còcon cò + Tính từcon cò + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群白鹭 đàn con cò | 日落时,一群白鹭飞向田野。 Một đàn con cò bay về phía cánh đồng lúc hoàng hôn. |