Anh - Việt
con cờ
Danh từ
con cờ (Danh từ)
Nghĩa 01 · mỗi đơn vị trong một bộ quân cờ
棋子
mỗi đơn vị trong một bộ quân cờ
Ví dụ
她在游戏中移动了一个棋子。【】Cô ấy đã di chuyển một con cờ trên bàn chơi.
他没有丢失任何棋子。【】Anh ấy không mất con cờ nào khi chơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa