ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cỡn cờ
Có lời nói hoặc cử chỉ đùa cợt, lả lơi, thiếu đứng đắn.
言语或举止轻浮、不庄重,带有随便调笑的意味。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa