Anh - Việt
con côi
Danh từ
con côi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trẻ em không còn cha, mẹ hoặc cả cha lẫn mẹ.
失去父母一方或双方的孩子。
Trẻ em không còn cha, mẹ hoặc cả cha lẫn mẹ.
Ví dụ
兰在失去父母后成了孤儿。【】Lan là con côi sau khi mất cả cha lẫn mẹ.
这个基金帮助生活困难的孤儿。【】Quỹ này hỗ trợ những con côi có hoàn cảnh khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con côi (Noun)
Danh từ + con côicon côi + Tính từĐộng từ + con côi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孤儿 đứa con côi | 这个孤儿被一个善良的家庭收养了。 Đứa con côi được một gia đình tốt bụng nhận nuôi. |
孤儿援助基金 quỹ hỗ trợ con côi | 她向孤儿援助基金捐了款。 Cô ấy đã đóng góp cho quỹ hỗ trợ con côi. |