Anh - Việt
con con
Tính từ
con con (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nhỏ nhắn, trông xinh xắn và đáng yêu.
小巧可爱。
Nhỏ nhắn, trông xinh xắn và đáng yêu.
Ví dụ
那只小巧的猫正在椅子上睡觉。【】Con mèo con con đang ngủ trên ghế.
她有一个小巧可爱的包。【】Cô ấy có một chiếc túi con con rất dễ thương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con con (Adjective)
Danh từ + con con
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个小包 chiếc túi con con | 她带着一个小包。 Cô ấy mang theo một chiếc túi con con. |
一座小巧的房子 căn nhà con con | 他们在海边附近租了一座小巧的房子。 Họ thuê một căn nhà con con gần biển. |
一双小小的鞋子 đôi giày con con | 宝宝穿着一双红色的小小的鞋子。 Em bé đi một đôi giày con con màu đỏ. |
一个小小的女孩 cô bé con con | 一个小小的女孩正在花园里玩。 Một cô bé con con đang chơi trong vườn. |
一辆小巧的汽车 chiếc xe con con | 他在城里开一辆小巧的汽车。 Anh ấy lái một chiếc xe con con trong thành phố. |