Anh - Việt
cờn cợn
Tính từ
cờn cợn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có cảm giác như có hạt nhỏ vướng trong mắt, gây khó chịu.
眼睛里像有小颗粒,感到不舒服。
Có cảm giác như có hạt nhỏ vướng trong mắt, gây khó chịu.
Ví dụ
我骑摩托车后,眼睛有异物感。【】Mắt tôi cờn cợn sau khi đi xe máy.
灰尘进了她的眼睛,让她觉得不舒服。【】Bụi bay vào làm mắt cô ấy cờn cợn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cờn cợn (Adjective)
Danh từ + cờn cợncờn cợn + Danh từĐộng từ + cờn cợn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
眼睛发涩 mắt cờn cợn | 灰尘进了我的眼睛,让眼睛发涩。 Bụi bay vào làm mắt tôi cờn cợn. |
眼睛发红、发涩 mắt cờn cợn và đỏ | 游泳后,她的眼睛发红、发涩。 Sau khi bơi, cô ấy bị mắt cờn cợn và đỏ. |