Anh - Việt
con cúi
Danh từ
con cúi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ống nhỏ dùng để quấn chỉ hoặc sợi trong máy dệt và máy kéo sợi.
用来缠绕线或纱的小管或小轴。
Ống nhỏ dùng để quấn chỉ hoặc sợi trong máy dệt và máy kéo sợi.
Ví dụ
妈妈用纱管把线绕在织布机上。【】Mẹ dùng con cúi để cuốn chỉ cho máy dệt.
织布车间的线轴没线了,工人换了一个新的。【】Con cúi trong xưởng dệt hết chỉ nên công nhân phải thay cái mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con cúi (Noun)
con cúi + Danh từcon cúi + Tính từĐộng từ + con cúi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
纱线纱管 con cúi sợi | 仓库存放着数百个纱线纱管。 Kho lưu trữ hàng trăm con cúi sợi. |
线纱管 con cúi chỉ | 机修工为织机换上了新的纱管线。 Thợ máy thay con cúi chỉ mới cho máy dệt. |