Anh - Việt
con dấu
Danh từ
con dấu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có khắc chữ, hình hoặc ký hiệu, dùng để đóng lên giấy tờ nhằm xác nhận.
刻有文字、图案或标记,用于在文件上盖印以作确认的工具。
Dụng cụ có khắc chữ, hình hoặc ký hiệu, dùng để đóng lên giấy tờ nhằm xác nhận.
Ví dụ
记得带印章来盖在合同上。【】Bạn nhớ mang con dấu đến để đóng vào hợp đồng.
公司需要在这些文件上盖正式公章。【】Công ty cần con dấu chính thức cho các giấy tờ này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con dấu (Noun)
con dấu + Danh từcon dấu + Tính từĐộng từ + con dấu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公司印章 con dấu công ty | 经理要求在合同上盖公司印章。 Giám đốc đã yêu cầu đóng con dấu công ty vào hợp đồng. |
橡皮图章 con dấu cao su | 她用橡皮图章标记收到申请表的日期。 Cô ấy dùng con dấu cao su để ghi ngày nhận hồ sơ. |