Anh - Việt

Bản dịch của từ Còn đâu trong tiếng Trung

còn đâu

Liên từCụm từTrạng từ

còn đâu (Liên từ)

còn đâu (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Dùng để bày tỏ sự tiếc nuối vì người, vật hoặc thời gian đã không còn như trước.

用于感叹人、事物或美好时光已不复存在,带有惋惜之情。

Dùng để bày tỏ sự tiếc nuối vì người, vật hoặc thời gian đã không còn như trước.

Ví dụ
全家一起吃饭的那些傍晚已经不在了。【】Còn đâu những buổi chiều cả nhà ăn cơm cùng nhau?
我们的旧操场现在在哪里呢?【】Còn đâu chiếc sân chơi cũ của chúng tôi?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của còn đâu (Phrase)

còn đâu + Danh từ
Kết hợp từ của còn đâu
Collocation
Ví dụ

昔日的美好时光一去不复返

còn đâu những ngày xưa

我们一起走路上学的美好旧时光一去不复返了。

Còn đâu những ngày xưa chúng tôi cùng nhau đi học?

黄金时代已经过去了

còn đâu thời vàng son

这支足球队的黄金时代已经过去了。

Còn đâu thời vàng son của đội bóng này?

青春早已逝去

còn đâu tuổi trẻ

回首往事,他觉得自己的青春早已逝去。

Ngoảnh lại, anh thấy còn đâu tuổi trẻ của mình.

còn đâu (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Dùng trước động từ để nhấn mạnh rằng điều gì không còn xảy ra, không thể xảy ra hoặc không dám làm như trước.

用于动词前,强调某事已不再发生、无法再做或不敢再做。

Dùng trước động từ để nhấn mạnh rằng điều gì không còn xảy ra, không thể xảy ra hoặc không dám làm như trước.

Ví dụ
我再也不敢在她面前提那件事了。【】Tôi còn đâu dám nhắc lại chuyện đó trước mặt cô ấy.
他怎么还能每个周末都有时间出去玩呢?【】Anh ấy còn đâu có thời gian đi chơi mỗi cuối tuần.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của còn đâu (Adverb)

còn đâu + Động từ
Kết hợp từ của còn đâu
Collocation
Ví dụ

再也不敢争辩

còn đâu dám cãi

被警告多次后,他再也不敢和老师争辩了。

Bị nhắc nhở nhiều lần, cậu ấy còn đâu dám cãi với giáo viên.

再也无法见到

còn đâu được gặp lại

搬到国外后,我们再也无法经常见面了。

Chuyển đi nước ngoài rồi, chúng tôi còn đâu được gặp lại nhau thường xuyên.

再也无法回去

còn đâu có thể quay lại

时间已经过去,我们再也无法回到从前。

Thời gian đã trôi qua, còn đâu có thể quay lại như trước.

Video ngữ cảnh