còn đâu
còn đâu (Liên từ)
còn đâu (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Dùng để bày tỏ sự tiếc nuối vì người, vật hoặc thời gian đã không còn như trước.
用于感叹人、事物或美好时光已不复存在,带有惋惜之情。
Dùng để bày tỏ sự tiếc nuối vì người, vật hoặc thời gian đã không còn như trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của còn đâu (Phrase)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
昔日的美好时光一去不复返 còn đâu những ngày xưa | 我们一起走路上学的美好旧时光一去不复返了。 Còn đâu những ngày xưa chúng tôi cùng nhau đi học? |
黄金时代已经过去了 còn đâu thời vàng son | 这支足球队的黄金时代已经过去了。 Còn đâu thời vàng son của đội bóng này? |
青春早已逝去 còn đâu tuổi trẻ | 回首往事,他觉得自己的青春早已逝去。 Ngoảnh lại, anh thấy còn đâu tuổi trẻ của mình. |
còn đâu (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng trước động từ để nhấn mạnh rằng điều gì không còn xảy ra, không thể xảy ra hoặc không dám làm như trước.
用于动词前,强调某事已不再发生、无法再做或不敢再做。
Dùng trước động từ để nhấn mạnh rằng điều gì không còn xảy ra, không thể xảy ra hoặc không dám làm như trước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của còn đâu (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
再也不敢争辩 còn đâu dám cãi | 被警告多次后,他再也不敢和老师争辩了。 Bị nhắc nhở nhiều lần, cậu ấy còn đâu dám cãi với giáo viên. |
再也无法见到 còn đâu được gặp lại | 搬到国外后,我们再也无法经常见面了。 Chuyển đi nước ngoài rồi, chúng tôi còn đâu được gặp lại nhau thường xuyên. |
再也无法回去 còn đâu có thể quay lại | 时间已经过去,我们再也无法回到从前。 Thời gian đã trôi qua, còn đâu có thể quay lại như trước. |