Anh - Việt
con đò
Danh từ
con đò (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thuyền nhỏ dùng để chở người, thường qua sông.
通常用于渡人过河的小船。
Thuyền nhỏ dùng để chở người, thường qua sông.
Ví dụ
我们坐渡船过河去市场。【】Chúng tôi đi con đò qua sông để đến chợ.
最后一班渡船六点离开码头。【】Con đò cuối ngày rời bến lúc sáu giờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con đò (Noun)
con đò + Giới từcon đò + Tính từcon đò + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
过河的渡船 con đò qua sông | 我们在这个码头等过河的渡船。 Chúng tôi đợi con đò qua sông ở bến này. |