Anh - Việt
con đội
Danh từ
con đội (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ dùng để nâng xe hoặc vật nặng lên khỏi mặt đất.
用于顶起汽车或重物的工具。
Dụng cụ dùng để nâng xe hoặc vật nặng lên khỏi mặt đất.
Ví dụ
他用千斤顶换轮胎。【】Anh ấy dùng con đội để thay lốp xe.
这个汽车千斤顶能轻松顶起汽车。【】Con đội này có thể nâng chiếc xe lên dễ dàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của con đội (Noun)
con đội + Danh từcon đội + Giới từcon đội + Tính từĐộng từ + con đội
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
汽车千斤顶 con đội ô tô | 每辆车的后备箱里都应该有一个汽车千斤顶。 Mỗi chiếc xe nên có một con đội ô tô trong cốp xe. |