Anh - Việt

Bản dịch của từ Con đúm trong tiếng Trung

con đúm

Danh từ

con đúm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ chơi bằng vải nhồi bông, thường có hình con vật hoặc búp bê.

用布料填充棉花制成的玩具,常做成动物或娃娃的样子。

Đồ chơi bằng vải nhồi bông, thường có hình con vật hoặc búp bê.

Ví dụ
孩子睡觉时抱着一个毛绒玩具。【】Bé ôm con đúm khi đi ngủ.
我给妹妹买了一个熊形的毛绒玩具。【】Tôi mua một con đúm hình gấu cho em gái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con đúm (Noun)

con đúm + Danh từcon đúm + Tính từcon đúm + Động từĐộng từ + con đúm
Kết hợp từ của con đúm
Collocation
Ví dụ

熊形毛绒玩具

con đúm hình gấu

这个熊形毛绒玩具是孩子最喜欢的玩具。

Con đúm hình gấu này là món đồ chơi yêu thích của bé.